thấu hiểu

thấu hiểu

Một người bạn thấu hiểu cảm xúc của người bạn kia.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu một cách sâu sắc, toàn diện: "thấu hiểu" chỉ việc nắm bắt được bản chất, ý nghĩa sâu xa hoặc cảm xúc, suy nghĩ của người khác một cách trọn vẹn, không chỉbề mặt.
    • Cảm nhận đồng cảm: "thấu hiểu" còn mang nghĩa đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để cảm nhận chia sẻ, vượt qua sự hiểu biết thông thường.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy hiểu sâu sắc đồng cảm với nỗi đau ấy trải qua.)
  • ( giáo nắm bắt suy nghĩ cảm xúc của học sinh, vậy luôn nhẫn nại.)
  • (Để hiểu sâu tác phẩm, phải đọc chi tiết tư duy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấu hiểu lẫn nhau": sự hiểu biết đồng cảm qua lại giữa hai hay nhiều người.

    • Tình bạn bền vững dựa trên sự thấu hiểu lẫn nhau. (Tình bạn lâu dài nhờ cả hai bên đều hiểu cảm thông cho nhau.)
  • "thấu hiểu bản thân": tự nhận thức sâu sắc về chính mình.

    • Thấu hiểu bản thân bước đầu để phát triển cá nhân. (Hiểu chính mình khởi đầu cho sự tiến bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiểu (động từ): nắm được ý nghĩa, nội dungmức độ nông hơn "thấu hiểu".

    • Tôi hiểu bài học này. (Tôi nắm được nội dung bài học.)
  • Thấu (tính từ/động từ): xuyên suốt, đến tận cùngthành tố tạo nên "thấu hiểu".

    • Ánh sáng thấu qua kính. (Ánh sáng xuyên qua kính.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiểu : nắm bắt chính xác, không mơ hồ.
  • Cảm thông: chia sẻ hiểu được cảm xúc của người khác.
  • Thông suốt: hiểu một cách rõ ràng, không vướng mắc.
Thành ngữ liên quan
  • Thấu tình đạt : hiểu tình cảm lẽ phải, biết cách ứng xử hợp lý.
    • Người thấu tình đạt thường được mọi người quý trọng. (Người hiểu thấu tình cảm lẽ sẽ được tôn trọng.)